ngõ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ngo"
"ngõ" là một từ
Danh từ. Đường nhỏ và hẹp trong làng xóm, phố phường. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ngõ"
ngõ hẻmNgõ đi sâu vào một nơi nào đó, rất hẻm.ngõ hầuG. Rồi ra mới có thể.ngõ hạnhTức Hạnh Viên ở kinh đô Tràng An. Đời nhà Đường các tân khoa tiến sĩ được dự tiệc và xem hoa ở đây.
Cùng vần "o", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.