ngó
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ngo"
"ngó" là một từ
Danh từ, Động từ. Mầm non của một số loài cây đâm từ dưới nước lên. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngó"
ngó ngangNhìn lòng vòng, nhìn xung quanh.ngó ngàngĐể ý, quan tâm đến (thường dùng với ý phủ định).ngó ngoáyNghịch tinh bằng những cử động nhẹ, liên tục.
Cùng vần "o", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.