tôi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ôivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "tôi"

"tôi" là một từ

Danh từ, Động từ. Dân trong nước dưới quyền cai trị của vua. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tôi"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tôi"

Từ có "tôi" ở sau

Cùng vần "ôi", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.