tôi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "tôi"
"tôi" là một từ
Danh từ, Động từ. Dân trong nước dưới quyền cai trị của vua. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tôi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tôi"
tôi mọiNgười thấp hèn suốt đời phụng sự người khác.tôi luyệnChịu đựng những khó khăn gian khổ để trở thành cứng rắn, giỏi giang.tôi ngayBề tôi trung thành của vua.tôi tớNgười ở dưới quyền sai bảo của người khác.tôi đòiĐầy tớ.tôi conTừ chỉ địa vị của người dưới đối với người trên (cũ).
Từ có "tôi" ở sau
cái tôiSự tự nhận thức của một người về tư cách, nhân phẩm hoặc giá trị của chính mình để phân biệt mình với thế giới bên ngoài và các cá nhân khác.nhà tôiĐại từ ngôi thứ ba dùng để chỉ vợ mình hoặc chồng mình.bề tôiNgười ở cương vị làm tôi, trong quan hệ với vua, chúa.làm tôiLàm chân tay người khác.tuổi tôiTuổi đứa trẻ được đúng mười hai tháng.lạy ông tôi ở bụi này(Nghĩa đen) Đang trốn (nấp) nhưng vô tình phát tín hiệu cho người đi tìm biết về mình ở đâu.bầy tôiNgười ở trong cương vị làm tôi.tướng ngỏ tôi hiềnKhanh tướng và kẻ bề tôi hiền.
Cùng vần "ôi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.