Động từ
- Làm chân tay người khác.
Câu ví dụ
- Anh ấy luôn luôn làm tôi ngạc nhiên.He always surprises me.
- Bạn làm tôi nhớ đến mình hồi trẻ.You remind me of myself at a young age.
- Tom bắt đầu làm tôi thấy khó chịu.Tom is starting to get on my nerves.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "làm tôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.