Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

làm tội

Động từ
Động từ
  1. Trừng phạt bằng nhục hình.
  2. Gây ra sự vất vả, khó nhọc.
    • Con quấy làm tội mẹ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
tộiâm đầu t · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "làm tội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.