tôi mọi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Người thấp hèn suốt đời phụng sự người khác.

Câu ví dụ

  • Bố bạn đã dạy tôi mọi điều tôi biết.Your father taught me everything I know.

Cấu tạo âm tiết

tôiâm đầu t · vần ôi · thanh ngang
mọiâm đầu m · vần oi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tôi mọi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.