Định nghĩa
- Tuổi đứa trẻ được đúng mười hai tháng.
- Đầy tuổi tôi thì cai sữa.
Câu ví dụ thêm
- Cô ấy tầm tuổi tôi.She's about the same age as me.
- "Hai người bao nhiêu tuổi?" "Tôi bảy mươi, còn cháu nó ba mươi.""How old are you two?" "I'm twenty-seven, and he's thirty."
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tuổi tôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.