Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tuổi tôi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tuổi đứa trẻ được đúng mười hai tháng.
    • Đầy tuổi tôi thì cai sữa.

Câu ví dụ thêm

  • Cô ấy tầm tuổi tôi.She's about the same age as me.
  • "Hai người bao nhiêu tuổi?" "Tôi bảy mươi, còn cháu nó ba mươi.""How old are you two?" "I'm twenty-seven, and he's thirty."

Cấu tạo âm tiết

tuổiâm đầu t · vần uôi · thanh hỏi
tôiâm đầu t · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tuổi tôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.