Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhà tôi

Đại từ
Đại từ
  1. Đại từ ngôi thứ ba dùng để chỉ vợ mình hoặc chồng mình.

Câu ví dụ

  • Tại sao bạn lại xông vào nhà tôi?Why did you break into my place?
  • Nhà cô ấy ở đằng sau nhà tôi.Her house is behind my house.
  • Nhà tôi ở kế bên nhà anh ấy.My house is next to his house.

Cấu tạo âm tiết

nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
tôiâm đầu t · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhà tôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.