tôi luyện

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chịu đựng những khó khăn gian khổ để trở thành cứng rắn, giỏi giang.

Câu ví dụ

  • Tôi luyện kèn harmonica trong khi chờ đèn đỏ.I practice harmonica while waiting at traffic lights.

Cấu tạo âm tiết

tôiâm đầu t · vần ôi · thanh ngang
luyệnâm đầu l · vần uyên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tôi luyện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.