luyện

Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
uyênvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "luyên"

"luyện" là một từ

Tính từ, Động từ. Điêu luyện, nói tắt. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "luyện"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "luyện"

Từ có "luyện" ở sau

Cùng vần "uyên", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.