luyện
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "luyên"
"luyện" là một từ
Tính từ, Động từ. Điêu luyện, nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "luyện"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "luyện"
luyện tậpRèn luyện tập tành cho tinh, cho thành thạo.luyện tinhPhép lấy ra một chất ở trạng thái nguyên chất bằng cách chưng lại.luyện từ(Vật lý học) Truyền tính chất của nam châm cho một vật.luyện binhRèn luyện quân đội.luyện đanThuật tìm cách biến đổi kim loại thường thành kim loại quý như bạc, vàng. . . ở thời đại Trung cổ bên châu Âu.luyện kimPhương pháp chế biến quặng để lấy ra các kim loại.
Từ có "luyện" ở sau
huấn luyệnGiảng dạy và hướng dẫn luyện tập.huấn luyện viênNgười phụ trách việc đào tạo và bồi dưỡng những người khác.rèn luyệnDạy và cho tập nhiều để thành thông thạo.tập luyệnĐồng nghĩa với luyện tập.thao luyệnLuyện tập để nâng cao kĩ năng.khúc luyệnMột bản nhạc ngắn được viết để người chơi luyện tập hơn là để biểu diễn.tôi luyệnChịu đựng những khó khăn gian khổ để trở thành cứng rắn, giỏi giang.ôn luyệnÔn lại, tập lại nhiều lần để nắm chắc, để cho thành thạo (nói khái quát)tinh luyện.đào luyệnRèn luyện con người bằng những thử thách.thục luyệnRèn luyện rất kỹ cho quen.lão luyệnĐược rèn luyện từ lâu nên thông thạo, am hiểu.nhiệt luyệnĐun kim loại hoặc hợp kim đến một nhiệt độ nhất định, sau đó làm nguội với tốc độ phù hợp để thay đổi tính chất của chúng.than luyệnThan nghiền nhỏ rồi đóng thành bánh tròn để đốt lồng ấp.tu luyệnNói người tu hành cố rèn tập theo qui tắc của tôn giáo để đắc đạo.mui luyệnMui khum úp ở trên võng thời xưa.
Cùng vần "uyên", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.