chuyện
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "chuyên"
"chuyện" là một từ
Danh từ, Động từ, Thán từ. Sự việc được nói ra, kể lại, thuật lại hoặc xảy ra. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chuyện"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chuyện"
chuyện ấyHoạt động tình dục, quan hệ thể xác.chuyện thường ngày ở huyệnSự việc hoặc tình huống tiêu cực xảy ra trong một cộng đồng, nhưng vì đã xảy ra quá nhiều lần nên được coi như chuyện bình thường hằng ngày.chuyện tròNói chuyện thân mật với nhau.
Từ có "chuyện" ở sau
nói chuyệnNói với nhau về những điều, những chuyện khác nhau.câu chuyệnSự việc hoặc chuyện được nói ra.trò chuyện.lắm chuyệnHay bày vẽ hoặc tham gia những việc không liên quan đến mình, gây phiền phức, rắc rối.nhiều chuyện(Khẩu ngữ) như lắm chuyện.qua chuyệnLấy lệ, cho xong việc.hóng chuyệnĐứng nghe một cách ngây thơ, ngờ nghệch.nhiễu chuyệnDựng lên những điều kiện rắc rối để làm phiền, quấy rầy.kiếm chuyệnGây ra việc lôi thôi rắc rối.êm chuyệnHết lôi thôi rắc rối.hầu chuyệnTừ lịch sự có nghĩa nói chuyện.gợi chuyệnGợi ra để người đối thoại nói chuyện này chuyện khác.tiếp chuyệnNói chuyện để tiếp người nào.vẽ chuyệnĐặt điều, bày đặt những điều không cần thiết qua lời nói, thường gây ra phiền toái.tính chuyệnSuy tính và dự định sẽ làm một việc gì.gãi chuyệnGợi cho người ta nói.gạ chuyệnLân la nói chuyện với ai để gây cảm tình hoặc lợi dụng.bịa chuyệnXem xạodựng chuyệnBịa đặt ra chuyện không hay, nhằm mục đích xấu.nặn chuyệnBịa đặt ra chuyện để lừa hoặc nói xấu.
Cùng vần "uyên", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.