Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chuyện

Danh từĐộng từThán từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần uyên

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕwiən˧˨ʔ] · Huế [t͡ɕwiəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [c⁽ʷ⁾iəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Sự việc được nói ra, kể lại, thuật lại hoặc xảy ra.
    • Trong sử sách thiếu gì những chuyện hay, tích lạ (Dương Quảng Hàm)
  2. Cớ để làm rầy rà người khác hoặc để làm cho thêm phức tạp.
    • Kiếm chuyện để nói xấu người ta.
    • Vẽ chuyện như thế chỉ thêm phiền phức.
Động từ
  1. Như nói chuyện.
    • Hai anh chàng ngồi chuyện gẫu hàng giờ.
Thán từ
  1. Dùng để tỏ một sự tất nhiên.
    • Chuyện! Mẹ nào mà chẳng thương con!.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 傳.

Chữ Hán đọc là "chuyện"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chuyện" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh story; matter; affair
🇫🇷 Tiếng Pháp le propos
🇩🇪 Tiếng Đức die Sache
🇹🇭 Tiếng Thái เรื่อง rûeang
🇮🇹 Tiếng Ý la faccenda

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chuyện"

nói chuyệnNói với nhau về những điều, những chuyện khác nhau.câu chuyệnSự việc hoặc chuyện được nói ra.trò chuyện.chuyện ấyHoạt động tình dục, quan hệ thể xác.lắm chuyệnHay bày vẽ hoặc tham gia những việc không liên quan đến mình, gây phiền phức, rắc rối.nhiều chuyện(Khẩu ngữ) như lắm chuyện.qua chuyệnLấy lệ, cho xong việc.hóng chuyệnĐứng nghe một cách ngây thơ, ngờ nghệch.nhiễu chuyệnDựng lên những điều kiện rắc rối để làm phiền, quấy rầy.kiếm chuyệnGây ra việc lôi thôi rắc rối.chuyện thường ngày ở huyệnSự việc hoặc tình huống tiêu cực xảy ra trong một cộng đồng, nhưng vì đã xảy ra quá nhiều lần nên được coi như chuyện bình thường hằng ngày.vẽ chuyệnĐặt điều, bày đặt những điều không cần thiết qua lời nói, thường gây ra phiền toái.êm chuyệnHết lôi thôi rắc rối.gợi chuyệnGợi ra để người đối thoại nói chuyện này chuyện khác.hầu chuyệnTừ lịch sự có nghĩa nói chuyện.chuyện tròNói chuyện thân mật với nhau.tiếp chuyệnNói chuyện để tiếp người nào.nặn chuyệnBịa đặt ra chuyện để lừa hoặc nói xấu.tính chuyệnSuy tính và dự định sẽ làm một việc gì.gãi chuyệnGợi cho người ta nói.gạ chuyệnLân la nói chuyện với ai để gây cảm tình hoặc lợi dụng.bịa chuyệnXem xạodựng chuyệnBịa đặt ra chuyện không hay, nhằm mục đích xấu.

Cấu tạo âm tiết

chuyệnâm đầu ch · vần uyên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chuyện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.