Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chuyển

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần uyên

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕwiən˧˩] · Huế [t͡ɕwiəŋ˧˨] · Sài Gòn [c⁽ʷ⁾iəŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Đưa một vật từ nơi này đến nơi khác.
    • Chuyển đồ đạc sang nhà mới.
    • Chuyển thư.
    • Chuyển tiền qua đường bưu điện.
    • Chuyển lời cám ơn.
  2. Thay đổi vị trí, phương hướng, trạng thái... sang một vị trí, phương hướng, trạng thái khác.
    • Chuyển công tác.
    • Chuyển hướng kinh doanh.
    • Chuyển bại thành thắng.
    • Trời chuyển lạnh.
  3. Có sự vận động, đổi khác, không còn đứng yên hoặc giữ nguyên trạng thái cũ nữa.
    • Lay mãi mà không chuyển.
    • Xe lửa từ từ chuyển bánh (bắt đầu chạy).
    • Tư tưởng không chuyển kịp với tình hình.
    • Bệnh bắt đầu chuyển.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 轉.

Chữ Hán đọc là "chuyển"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chuyển" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh transfer · to move; to transfer
🇨🇳 Tiếng Trung 搬 bān · 递 dì · 传递 chuán dì · 转移 zhuǎn yí
🇯🇵 Tiếng Nhật 移る うつる · 移す うつす · 越す こす
🇰🇷 Tiếng Hàn 옮기다 olgida · 전하다 jeonhada · 전달하다 jeondalhada
🇫🇷 Tiếng Pháp transférer
🇩🇪 Tiếng Đức ziehen · versetzen
🇷🇺 Tiếng Nga передать переда́ть · перевести перевести́ · передача переда́ча · передавать передава́ть · перенести перенести́ · переводить переводи́ть
🇹🇭 Tiếng Thái ย้าย yáai · โอน oon · ผัน phǎn
🇮🇹 Tiếng Ý il trasferimento

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chuyển"

chuyển độngthay đổi vị trí theo thời gian.di chuyểnDời đi nơi khác.vận chuyểnLàm chuyển dời nhiều vật nặng đi xa bằng phương tiện hoặc bằng sức súc vật.chuyển hướngSự chuyển hướng.chuyển đổiĐổi từ một loại này sang một loại khác.rung chuyểnLay động mạnh.chuyển giaoGiao cho người khác nhận.chuyển biếnBiến đổi sang trạng thái khác với trước (thường nói về lĩnh vực tư tưởng, hoạt động của con người, và theo hướng tích cực)biến chuyểnChuyển sang, thay đổi sang trạng thái khác trước.uyển chuyểnMềm mại, nhịp nhàng và hợp lí trong dáng điệu, đường nét, lời diễn đạt, gây cảm giác dễ chịu, ưa thích.dịch chuyểnNhững khác biệt do thay đổi về vị trí của các thành phần trong một vật thể mà thành.chuyển dịchChuyển từng quãng ngắn.trái phiếu chuyển đổiMột loại trái phiếu có khả năng chuyển đổi thành cổ phiếu của công ty phát hành theo một tỉ lệ công bố trước và vào khoảng thời gian định trước.chuyển thểChuyển tác phẩm văn học thành kịch bản sân khấu hoặc điện ảnh.chuyển biênSoạn lại để chuyển một bản nhạc của nhạc khí này thành bản nhạc của nhạc khí khác.chuyển vậnđể chỉ một cái gì đó có khả năng vận chuyển một thứ gì khácchuyển sinhThể loại sáng tác giả tưởng hoặc viễn tưởng của các loại anime, manga có nội dung chính là một nhân vật được đưa đến một thế giới khác gần giống với thể loại xuyên không.chuyển tiếpNối đoạn trước với đoạn tiếp theo.chuyển tựHành động chuyển từ của một ngôn ngữ nọ hay ngôn ngữ khác.thuyên chuyểnĐổi người làm việc từ nơi này đi nơi khác.chuyển khoảnchuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác qua ngân hàng hoặc qua các trung tâm thanh toán (một hình thức thanh toán không dùng tiền mặt).chuyển dạCó triệu chứng (thường là đau bụng) sắp đẻ.chuyển phátChuyển thông tin, thư tín, bưu kiện, v.v. tới người nhận.chuyển bụng.chuyển nhượngXem nhường lạiluân chuyểnTrao lần lượt từ người nọ đến người kia hay chỗ nọ đến chỗ kia.trung chuyểnDùng làm chỗ tạm chứa (vật tư hàng hóa...) để đưa đi nơi khác.điều chuyểnĐưa đến bổ sung cho nơi khác, nhằm đáp ứng yêu cầu của công việc.lay chuyểnLàm mất thế vững vàng.chuyển mìnhChuyển động toàn bộ để bắt đầu có sự vận động, sự thay đổi mạnh mẽ.chuyển động họcNgành cơ học nghiên cứu chuyển động của các vật, nhưng không nghiên cứu nguyên nhân vật chuyển động.chuyển tảichuyển một thứ gì đó đi đâu đóchuyển dờiQuá trình thay đổi vị trí của một sự vật, sự việc.chuyển hóaBiến đổi sang dạng hoặc hình thái khác.chuyển động thẳngChuyển động có quỹ đạo đi theo một đường thẳng.bộ chuyển đổi xúc tácThiết bị kiểm soát khí thải.

Cấu tạo âm tiết

chuyểnâm đầu ch · vần uyên · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "chuyển" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.