chuyên
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕwiən˧˧] · Huế [t͡ɕwiəŋ˧˧] · Sài Gòn [c⁽ʷ⁾iəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chỉ làm hoặc chủ yếu chỉ làm một việc gì.
- Chuyên nghề viết văn.
- Ai chuyên việc nấy.
- Ruộng chuyên trồng lúa.
- Có kiến thức chuyên môn sâu.
- Chuyên sâu, nhưng hiểu biết rộng.
- (Dùng phụ sau đg.) . (Làm công việc gì) có sự tập trung tâm trí một cách thường xuyên; chăm.
- Học rất chuyên.
- Rót nước trà từ chén tống sang các chén quân, theo lối uống trà cổ truyền.
- Chuyên trà.
- Ấm chuyên.
- Mang, chuyển từ tay người này sang tay người kia.
- Chuyên tay nhau xem mấy tấm ảnh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "chuyên"
尃chuyên, phu専chuyên邅chiên, triển, chuyên叀chuyên專chuyên𤮍chuyên搏bác, chuyên, đoàn甎chuyên耑đoan, xuyên, chuyên专đoan, chuyên砖chuyên颛chuyên鄟chuyên抟chuyên, đoàn椽duyến, duyên, triện, chuyên囀chuyển, chuyên, chuyến
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chuyên" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | specialized; to specialize |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 专门 zhuān mén |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เชี่ยวชาญ chîao-chaan |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chuyên"
chuyên mônLĩnh vực kiến thức riêng của một ngành khoa học, kỹ thuật.chuyên nghiệpChủ yếu làm một nghề nhất định và có chuyên môn về nghề đó.chuyên giaNgười tinh thông một ngành chuyên môn khoa học, kĩ thuật.chuyên chínhChính quyền do một giai cấp lập ra và dùng bạo lực trấn áp mọi sự chống đối.chuyên chếtừ diễn tả sự ép buộc, không có tự dochuyên ngànhthuật ngữ để chỉ một mảng, một phần của một lĩnh vực bao gồm các vấn đề, sự việc hoặc công việc có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.chuyên trịchuyên chữa một loại bệnh.chuyên chởlà một từ dùng để chỉ một khả năng vận chuyển một cái gì đó.chuyên quyềnChuyên chế, tự ý quyết định mọi việc không tham chiếu ý kiến của tập thể, cá nhân khác để đảm bảo tính dân chủ.chuyên viênNgười có trình độ thành thạo về một lĩnh vực chuyên môn.chuyên môn hóaTrở nên chuyên về một việc, ngành, lĩnh vực nhất định nào đó.chuyên tâmTập trung tâm trí một cách bền bỉ (vào việc gì)chuyên mụcMục thường kỳ trên các phương tiện thông tin đại chúng dành riêng cho một vấn đề.chuyên tuBồi dưỡng, đào tạo cán bộ về một chuyên ngành trong thời gian ngắn.chuyên gia tài chínhNgười được đào tạo bài bản về lĩnh vực tài chính, có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính và tạo ra nhiều giá trị cho xã hội và cộng đồng thông qua việc thực thi các công việc của mình.chuyên cầnChăm chỉ, miệt mài đều đặn với công việc.chuyên ánVụ án lớn và phức tạp, cần có tổ chức chuyên môn riêng để phá án.chuyên sâu(học tập, nghiên cứu) sâu vào một vấn đề, một lĩnh vực chuyên môn nào đó.chuyên khoaBộ phận của một ngành học nghiên cứu riêng một môn nào đó.chuyên đềVấn đề chuyên môn được nghiên cứu riêng biệt, có giới hạn chính xác và tương đối hẹp.chuyên dụngxem chuyên dùng.chuyên canh(vùng đất) trồng chỉ thuần một loại cây nào đó.chuyên tuyếnchỉ cái gì đó chuyên đi một tuyến đường nào nó thường thì là đường hàng hảichuyên khảoKhảo cứu riêng về một đề tài, vấn đề.chuyên sanTạp chí chuyên nghiên cứu về một lĩnh vực chuyên môn.chuyên tráchChuyên chỉ làm và chỉ chịu trách nhiệm một việc nào đó.chuyên luậnTài liệu nghiên cứu riêng về một vấn đề chuyên môn.chuyên dùngChỉ dùng riêng cho những công việc có mục đích nhất định.chuyên biệtChỉ áp dụng cho phạm vi riêng cho một loại, một thứ hoặc một yêu cầu nhất định.chế độ chuyên chếHình thức chính quyền trong đó quyền lực cao nhất thuộc về một người.quân chủ chuyên chế(chế độ) quân chủ trong đó quyền của vua không có giới hạn và không chịu một sự kiểm tra nào; phân biệt với quân chủ lập hiến.Chuyên NgoạiMột xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.chuyên hóaBiến đổi thích nghi với một chức năng riêng biệt.chuyên danhXem thuật ngữchuyên chúXem tập trungchuyên ướcBản điều ước về những vấn đề chuyên môn đã được hai hoặc nhiều nước kí kết.chuyên cơMáy bay chuyên dùng cho những chuyến đi đặc biệt hoặc chở nhân vật quan trọng đặc biệt.chuyên hoá.chính chuyênMột bề tiết hạnh.chuyên trangTrang báo chí có nội dung chuyên phản ánh hoặc bàn luận về một vấn đề cụ thể.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chuyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.