邅
chiênHán Việt · Nôm
triểnHán Việt
chuyênHán Việt
chênhNôm
chenNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9085
- Bộ thủ
- 辵 sước số 162
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chiên — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chiên" · âm tiết chiên
- triển — Hán Việt. Chữ cùng âm "triển" · âm tiết triển
- chuyên — Hán Việt. Chữ cùng âm "chuyên" · âm tiết chuyên
- chênh — Nôm. Chữ cùng âm "chênh" · âm tiết chênh
- chen — Nôm. Chữ cùng âm "chen" · âm tiết chen
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 邅 theo lối Nôm
chiêncon cừu, đặc biệt là cừu non.chênhCó một bên cao, một bên thấp, nằm nghiêng so với vị trí bình thường trên một mặt bằng.chenLen vào để chiếm chỗ, chiếm lối đi.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
hesitant, faltering
Chữ khác cũng đọc là "chiên"
Chữ khác cũng đọc là "triển"
Chữ khác cũng đọc là "chuyên"
Chữ khác cũng đọc là "chênh"
Chữ khác cũng đọc là "chen"
Chữ cùng bộ 辵
近cận退thoái連liên這giá道đạo運vận造tạo達đạt過quá適thích迷mê進tiến選tuyển還hoàn邊biên迎nghênh速tốc送tống逐trục遁độn遠viễn追truy通thông遲trì迫bách逃đào逆nghịch途đồ遺di避tị
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 邅
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 邅 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).