chênh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "chênh"
"chênh" là một từ
Tính từ. Có một bên cao, một bên thấp, nằm nghiêng so với vị trí bình thường trên một mặt bằng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chênh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "chênh"
Từ có "chênh" ở sau
lênh chênhĐứng một chỗ không chắc chắn, không vững vàng.chông chênhKhông vững chãi, không chắc chắn, không ổn định vì không có chỗ dựa chắc chắn.
Cùng vần "ênh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.