Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chênh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ênhvần
ngangthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "chênh"

"chênh" là một từ

Tính từ. Có một bên cao, một bên thấp, nằm nghiêng so với vị trí bình thường trên một mặt bằng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "chênh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "chênh"

Từ có "chênh" ở sau

Cùng vần "ênh", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.