Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khênh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
ênhvần
ngangthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "khênh"

"khênh" là một từ

Động từ. Nói hai hay nhiều người nâng bổng một vật nặng đem đến một chỗ khác. Xem đủ nghĩa →

Từ có "khênh" ở sau

Cùng vần "ênh", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.