bênh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "bênh"
"bênh" là một từ
Động từ. Làm cho vật nặng được nâng chếch lên. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bênh"
Từ có "bênh" ở sau
bấp bênhDễ mất thăng bằng, dễ nghiêng lệch vì không có chỗ tựa vững chắc.bập bênhĐồ chơi của trẻ em gồm một tấm ván đặt trên một trục ở giữa, cho trẻ ngồi ở hai đầu để nhún lên nhún xuống.
Cùng vần "ênh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.