膻
chiênHán Việt
đãnHán Việt
thiênHán Việt
đánHán Việt
thiệnHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+81BB
- Bộ thủ
- 肉 nhục số 130
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chiên — Hán Việt. Chữ cùng âm "chiên" · âm tiết chiên
- đãn — Hán Việt. Chữ cùng âm "đãn"
- thiên — Hán Việt. Chữ cùng âm "thiên" · âm tiết thiên
- đán — Hán Việt. Chữ cùng âm "đán" · âm tiết đán
- thiện — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thiện" · âm tiết thiện
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 膻 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a rank odor; a technical term from Chinese medicine for the center of the chest
Chữ khác cũng đọc là "chiên"
Chữ khác cũng đọc là "đãn"
Chữ khác cũng đọc là "thiên"
Xem cả 52 chữ đọc là "thiên" →
Chữ khác cũng đọc là "đán"
Chữ khác cũng đọc là "thiện"
Xem cả 31 chữ đọc là "thiện" →
Chữ cùng bộ 肉
能năng背bối腿thoái肥phì育dục臉thiểm胖bàn脫thoát腫thũng肚đỗ腳khước腦não膀bàng肉nậu肯khứng肺bái脹trướng肩kiên膠giao腰yêu臂tý股cổ胸hung胞bào胜thắng脆quỵ膚phu胡hồ脅hiếp腔xoang
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 膻
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 膻 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).