袒
đảnHán Việt · Nôm
đãnHán Việt
thảnHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8892
- Bộ thủ
- 衣 y số 145
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đản — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đản" · âm tiết đản
- đãn — Hán Việt. Chữ cùng âm "đãn"
- thản — Hán Việt. Chữ cùng âm "thản" · âm tiết thản
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 袒 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
strip; lay bare; bared; naked
Chữ khác cũng đọc là "đản"
Chữ khác cũng đọc là "đãn"
Chữ khác cũng đọc là "thản"
Chữ cùng bộ 衣
衣y補bổ被bị表biểu袋đại衰suy裝trang裳thường褲khố袍bào裂liệt裹khoả襪vạt裁trài裕dụ衫sam複phục襲tập衷tà袖tụ襘quái襟khâm褥nhục襯sấn袜miệt补bổ裱phiếu襆bọc袂duệ裴bùi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 袒
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 袒 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).