Chữ Hán Nôm đọc là "đản"
23 chữ có âm đọc "đản" trong tiếng Việt: 19 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "đản": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "đản"
但only; but, however, y…担carry, bear, undertake蛋eggs; term of abuse誕to bear children, giv…颤shiver, tremble; trem…撣to dust; a duster顫shiver, tremble; trem…疸jaundice; disorders o…癉to hate bitterly; dro…亶Thực tế诞bear children, give b…僩courageous; martial; …僴瘅to hate bitterly; dro…蜑egg袒strip; lay bare; bare…襢strip; lay bare; bare…譠𧩙birthday; to be born,…
Chữ Nôm đọc là "đản"
Chữ có âm Việt "đản" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).