颤
đảnHán Việt · Nôm
chiếnHán Việt · Nôm
chiênNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+98A4
- Bộ thủ
- 頁 hiệt số 181, dạng giản thể
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 19
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đản — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đản" · âm tiết đản
- chiến — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chiến" · âm tiết chiến
- chiên — Nôm. Chữ cùng âm "chiên" · âm tiết chiên
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 颤 theo lối Nôm
chiêncon cừu, đặc biệt là cừu non.chiến(Kết hợp hạn chế) . Chiến tranh (nói tắt).đảnNgày sinh của Phật.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
shiver, tremble; trembling
Giản thể và phồn thể
Chữ 颤 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "đản"
Chữ khác cũng đọc là "chiến"
Chữ khác cũng đọc là "chiên"
Chữ cùng bộ 頁
預dự領lãnh頓đốn頭đầu頂đính顆khoã額ngạch類loại題đề順thuận須tu項hạng頑ngoan顧cố頌tụng願nguyện頒ban顯hiển頃khoảnh领lĩnh顒ngóng题đề顶đính頰giáp頸cảnh頺đồi頻từng顛điên额ngạch顫chiên
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 颤
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 颤 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).