頁
+2 nét 5 chữ
+3 nét 9 chữ
+4 nét 19 chữ
預dự, dứ頓đốn, đốc頑ngoan, ngoạn頌tụng, dung頒ban, phần颂tụng, dung顿đốc, đốn颁ban, phần顽ngoan, ngoạn顾cố预dự頏cang, kháng𩑛loại, loài頊húc顼húc颀khẩn, kỳ颃cang, kháng頍quỹ, khuể頎khẩn, kỳ
+5 nét 10 chữ
+6 nét 14 chữ
頟ngạch, nghệch頡kiết, hiệt頦hài, cai颊giáp颌cáp, hạp颏hài, cai頜cáp, hàm頫phủ, triệu頬giáp颉kiết, hiệt颋thính, đĩnh颎quýnh䪿tín頞át
+7 nét 22 chữ
頭đầu頰giáp頸cảnh頺đồi, sồi頻từng頷hàm, hạm頹đồi頴nhánh, nhảnh颔hàm, hạm颖dính頮hối頯quỳ, quỹ頲thính, đĩnh頵quần頽đồi, sồi颒hối颓đồi, đôi𩓛ngụp𩓜màng䫃thần䫉mạo頳trinh, xanh
+8 nét 10 chữ
+9 nét 15 chữ
額ngạch, ngách題đề, đệ顒ngóng, ngỏng题đề, đệ额ngạch𩔖loại, loài𩔗loại, loài顋tai顔nhăn, nhan颚ngạc颛chuyên䫙tảng頾tỳ, tì顎bàng, ngạc顓chuyên
+10 nét 13 chữ
類loại, nòi願nguyện, nguyền顛điên, đen颠điên顙tảng, trán顚điên, đen顖tấn, tín顗nghị, ỷ顜giảng颟man颡tảng顝cốt𩔫loại
+11 nét 6 chữ
+12 nét 6 chữ
+13 nét 5 chữ
+14 nét 4 chữ
+15 nét 1 chữ
+16 nét 1 chữ
+17 nét 1 chữ
+18 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).