頇
hanHán Việt · Nôm
hiênHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9807
- Bộ thủ
- 頁 hiệt số 181
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- han — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "han" · âm tiết han
- hiên — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hiên" · âm tiết hiên
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (hist-dict) Đầu không có tóc hoặc ít tóc.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 頇 theo lối Nôm
han(Thực vật học) Loài cây song tử diệp, lá có lông, hễ chạm phải là sinh ra ngứa và rát.hiênChỗ ở trước hoặc quanh các phòng của ngôi nhà, có mái che.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
large face, flat face; stupid
Giản thể và phồn thể
Chữ 頇 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "han"
Chữ khác cũng đọc là "hiên"
Chữ cùng bộ 頁
預dự領lãnh頓đốn頭đầu頂đính顆khoã額ngạch類loại題đề順thuận須tu項hạng頑ngoan顧cố頌tụng願nguyện頒ban顯hiển頃khoảnh领lĩnh顒ngóng题đề颤đản顶đính頰giáp頸cảnh頺đồi頻từng顛điên额ngạch
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 頇
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 頇 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 頇 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).