嘆
hanNôm
henNôm
thanNôm
thănNôm
Chữ Nôm U+5606
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- han — Nôm. Chữ cùng âm "han" · âm tiết han
- hen — Nôm. Chữ cùng âm "hen" · âm tiết hen
- than — Nôm. Chữ cùng âm "than" · âm tiết than
- thăn — Nôm. Chữ cùng âm "thăn" · âm tiết thăn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 嘆 theo lối Nôm
thanTên gọi chung các chất rắn, thường màu đen, dùng làm chất đốt, do gỗ hoặc xương cháy không hoàn toàn tạo nên, hoặc do cây cối chôn vùi ở dưới đất phân huỷ dần qua một thời gian dài biến thành.han(Thực vật học) Loài cây song tử diệp, lá có lông, hễ chạm phải là sinh ra ngứa và rát.henBệnh mãn tính về đường hô hấp, gây những cơn khó thở do co thắt phế quản.thănPhần thịt toàn nạc ở lưng lợn hay bò.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
sigh, admire
Giản thể và phồn thể
Chữ 嘆 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "han"
Chữ khác cũng đọc là "hen"
Chữ khác cũng đọc là "than"
Chữ khác cũng đọc là "thăn"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 嘆
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 嘆 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).