攤
thanHán Việt · Nôm
nặnNôm
nắnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6524
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 19
- Tổng số nét
- 22
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- than — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "than" · âm tiết than
- nặn — Nôm. Chữ cùng âm "nặn" · âm tiết nặn
- nắn — Nôm. Chữ cùng âm "nắn" · âm tiết nắn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 攤 theo lối Nôm
thanTên gọi chung các chất rắn, thường màu đen, dùng làm chất đốt, do gỗ hoặc xương cháy không hoàn toàn tạo nên, hoặc do cây cối chôn vùi ở dưới đất phân huỷ dần qua một thời gian dài biến thành.nặnTạo bằng tay một hình bằng một chất dẻo.nắnBóp nhẹ để xem xét.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
spread out, open; apportion
Giản thể và phồn thể
Chữ 攤 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "than"
Chữ khác cũng đọc là "nặn"
Chữ khác cũng đọc là "nắn"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 攤
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 攤 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).