than
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰaːn˧˧] · Huế, Sài Gòn [tʰaːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tên gọi chung các chất rắn, thường màu đen, dùng làm chất đốt, do gỗ hoặc xương cháy không hoàn toàn tạo nên, hoặc do cây cối chôn vùi ở dưới đất phân huỷ dần qua một thời gian dài biến thành.
- Đốt than trên rừng.
- Mỏ than.
- Thốt ra lời cảm thương cho nỗi đau khổ, bất hạnh của mình.
- Than thân trách phận.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "than"
癱than驃phiếu, than, phiêu攤than滩than瘫than摊than坍than, đan㘱than啴than, xiển, siển怹than, đan灘than嘽than, quắc, xiển, siển坍than
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"than" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | coal |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | charbon |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Kohle |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il carbone |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
than hay thang?âm cuối n/ng · "thang": Đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm bậc.than hay thanh?âm cuối n/nh · "thanh": Từng vật riêng lẻ có hình dài mỏng, nhỏ bản.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "than"
than phiềnKêu ca, phàn nàn về điều buồn phiền, khổ tâm nào đó.than đáThứ than mặt bóng, lấy ở mỏ, rắn như đá.than vãnKể lể dài dòng để phàn nàn.than thởDùng lời để thổ lộ những nỗi buồn rầu đau khổ.mỏ thanLà đơn vị không gian chứa than, có cấu trúc tương đối đồng nhất, tập trung các trầm tích chứa than có quan hệ tương đối chặt chẽ, tương đồng về hình thái, nguồn gốc, cấu trúc - kiến tạo, điều kiện kỹ thuật khai thác và đặc điểm kinh tế địa chất mỏ.dấu chấm thanDấu ! được dùng để kết thúc câu cảm thán, câu cầu khiến (mạnh). Trong trường hợp kết thúc câu gọi hay câu đáp cũng dùng dấu chấm than. Đôi khi, nó được dùng để tỏ thái độ mỉa mai, ngạc nhiên.dấu than.khóc thanVừa khóc vừa kể lể sự đau lòng.lầm thanVất vả khổ sở.tím thanCó màu tím sẫm pha xanh.giấy thanGiấy mỏng phủ một lớp chất nhuộm ở một mặt, dùng đặt lót giữa các tờ giấy khác để đánh máy hay viết một lần được nhiều bản.than tàuthan gỗ. Than chế tạo bằng gỗ cháy.than cốcSản phẩm dẫn xuất của than đá, chỉ còn chứa rất ít chất dễ bay hơi, dùng làm nhiên liệu trong những lò đốt liên tục hoặc nén thành bánh rất chắc dùng trong các lò luyện kim.than ôiC. (vch. ). Từ biểu lộ sự đau buồn, thương tiếc.thở thanxem than thở.Đại ThanTên cửa bể và tên đất ở vùng sông Bạch Đằng, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.than thânPhàn nàn về tình cảnh của mình.than chìCác-bon ở dạng gần nguyên chất, mềm, có thể dùng để vẽ, quệt trên giấy.cá than', một loài cá biển sẫm màu, sống ở vùng biển Bắc Thái Bình Dương.than nâuThan màu nâu hoặc đen, xốp và nhẹ, tạo thành ở dưới mặt đất do thực vật bị phân tích lâu đời trong nơi kín nhưng vẫn giữ nguyên hình.than gầyLoại than đá có ít chất bốc, ngọn lửa ngắn.Yên ThanMột xã thuộc huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.than trắngNăng lượng của các thác nước.than nắmThan đá luyện với chất dính, nắm lại thành từng nắm để đốt.than khíKhí thường tỏa ra từ than cháy.than béoLoại than đá có nhiều chất bốc, khi đốt thì phồng lên, mềm ra, ngọn lửa dài.than xanhNăng lượng của thủy triều.than cámThan vụn, hạt nhỏ.nếp thanLoại gạo nếp có hạt đen, dài, dẹt, khi nấu thì dẻo thơm, thích hợp làm các món xôi, chè.than luyệnThan nghiền nhỏ rồi đóng thành bánh tròn để đốt lồng ấp.than bùnThan màu nâu sẫm, có ít chất các-bon, nhiều nước, thường dùng làm chất đốt, phân bón.than sinh họcThan sinh học (tiếng Anh là biochar) là sản phẩm của quá trình nhiệt phân vật liệu sinh học hay còn gọi là sinh khối (tiếng Anh là biomass) trong điều kiện giới hạn không khí (thiếu hoặc không có oxy) ở nhiệt độ cao ( > 250 oC) với ứng dụng chính là cải tạo đất, và rộng hơn là giảm thiểu ô nhiễm môi trường và giảm phát thải khí nhà kính.khí than ướtHỗn hợp hy-đrô và o-xýt các-bon do hơi nước đi qua than cốc nóng đỏ tạo thành, và dùng để làm nhiên liệu.than tổ ongThan luyện thành khối hình trụ có nhiều lỗ tròn, dùng để đốt lò đun nấu thức ăn.than quả bàngThan nắm hình quả bàng.trong tuyết đưa thanGặp trời giá tuyết đưa giúp người than sưởi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "than" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.