Định nghĩa
- Hỗn hợp hy-đrô và o-xýt các-bon do hơi nước đi qua than cốc nóng đỏ tạo thành, và dùng để làm nhiên liệu.
Cấu tạo âm tiết
| khí | âm đầu kh · vần i · thanh sắc |
| than | âm đầu th · vần an · thanh ngang |
| ướt | âm đầu (không) · vần ươt · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "khí than ướt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.