Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ướt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
ươtvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "ươt"

"ướt" là một từ

Tính từ. Có thấm nước hay có nước trên bề mặt. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ướt"

Từ có "ướt" ở sau

Cùng vần "ươt", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.