ướt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ươt"
"ướt" là một từ
Tính từ. Có thấm nước hay có nước trên bề mặt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ướt"
ướt sũngƯớt nhiều, vì ngâm lâu trong nước hoặc thấm đẫm nước.ướt átƯớt nhiều, gây cảm giác khó chịu.ướt đẫmƯớt nhiều, thấm đẫm đều khắp.ướt rượtướt đến mức như sũng những nước.ướt mèmƯớt đẫm và dính bết vào nhau.ướt sườn sượt(nhưng ý nhấn mạnh hơn).ướt rườn rượt(nhưng ý nhấn mạnh hơn).
Từ có "ướt" ở sau
ẩm ướtẨm, do thấm nhiều nước hoặc có chứa nhiều hơi nước (nói khái quát)ươn ướtHơi ướt.bánh ướtbánh cuốn.khí than ướtHỗn hợp hy-đrô và o-xýt các-bon do hơi nước đi qua than cốc nóng đỏ tạo thành, và dùng để làm nhiên liệu.
Cùng vần "ươt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.