lướt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "lươt"
"lướt" là một từ
Tính từ, Động từ. Yếu ớt, không chắc, dễ đổ ngã. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lướt"
lướt vánMôn thể thao lướt trên mặt nước bằng tấm ván nhờ lực kéo của ca nô.lướt sóngMôn thể thao dùng ván lướt đi trên sóng nhờ vào lực đẩy của sóng biển.lướt thướtNói áo quần dài quá mức bình thường, quá mức cần dùng.lướt mướtĐầm đìa nước.
Từ có "lướt" ở sau
đậu lướt ván(Món ăn; cách nói văn chương) Đậu phụ chiên.lả lướtNói dáng đi mệt nhọc.lấn lướtDựa vào sức mạnh mà hà hiếp.
Cùng vần "ươt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.