Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lướt ván

Danh từ
Danh từ
  1. Môn thể thao lướt trên mặt nước bằng tấm ván nhờ lực kéo của ca nô.

Câu ví dụ

  • Chúng tôi không đi lướt ván nước nữa.We never go water skiing anymore.
  • Anh tôi thích lướt ván buồm hơn.My brother prefers windsurfing.
  • Trong những thứ Tom đã làm cuối tuần rồi, anh ta nói rằng lướt ván buồm là vui nhất.Of all the things Tom did last weekend, he says that windsurfing was the most fun.

Từ, cụm từ chứa "lướt ván"

Cấu tạo âm tiết

lướtâm đầu l · vần ươt · thanh sắc
vánâm đầu v · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lướt ván" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.