lướt

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ươt

Phát âm (IPA): Hà Nội [lɨət̚˧˦] · Huế [lɨək̚˦˧˥] · Sài Gòn [lɨək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Yếu ớt, không chắc, dễ đổ ngã.
    • Lúa lướt lá .
    • Người yếu lướt.
Động từ
  1. Di chuyển nhanh, nhẹ như thoáng qua bề mặt.
    • Thuyền lướt trên mặt nước.
  2. Thoáng qua, không chú ý tới các chi tiết.
    • Nhìn lướt một lượt.
    • Đọc lướt qua mấy trang.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lướt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh glide · to surf; to glide

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lướt"

Cấu tạo âm tiết

lướtâm đầu l · vần ươt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lướt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.