烈
liệtHán Việt
lướtNôm
rétNôm
lếtNôm
riệtNôm
létNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+70C8
- Bộ thủ
- 火 hoả số 86
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- liệt — Hán Việt. Chữ cùng âm "liệt" · âm tiết liệt
- lướt — Nôm. Chữ cùng âm "lướt" · âm tiết lướt
- rét — Nôm. Chữ cùng âm "rét" · âm tiết rét
- lết — Nôm. Chữ cùng âm "lết" · âm tiết lết
- riệt — Nôm. Chữ cùng âm "riệt" · âm tiết riệt
- lét — Nôm. Chữ cùng âm "lét" · âm tiết lét
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 烈 theo lối Nôm
rétNói thời tiết có nhiệt độ thấp khiến người ta cảm thấy khó chịu.létCái liếc mắt.lướtYếu ớt, không chắc, dễ đổ ngã.lếtKéo lê chân mà đi.riệtTiếng hô người cày ruộng dùng để hò trâu đi theo hướng trái, ngược với vắt (bên phải). Vùng Quảng Nam gọi là "rì".
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
fiery, violent, vehement, ardent
Chữ khác cũng đọc là "liệt"
Chữ khác cũng đọc là "lướt"
Chữ khác cũng đọc là "rét"
Chữ khác cũng đọc là "lết"
Chữ khác cũng đọc là "riệt"
Chữ khác cũng đọc là "lét"
Chữ cùng bộ 火
為luyện燒thiêu熱nhiệt灰hôi烘hồng然nhiên燕yến爐lô火hoả熟thục煙yên蒸chưng燈đăng爛lạn炮pháo烏ô無vô營doanh炒sao烟ư熄tức燃nhen災tai燥táo燭chúc爆bạc炎viêm烤khảo焰diêm熊hùng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 烈
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 烈 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 烈 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).