lét
- Cái liếc mắt.
- Sóng thu một lét, hạt châu đôi hàng (Nhị độ mai)
- Liếc nhìn.
- Lét chừng sinh đã dần dà đến ngay ()
Câu ví dụ thêm
- Sếch-xpia là tác giả của vở kịch Hăm-lét.Shakespeare is the author of Hamlet.
- Toa lét phòng này rất bẩn.This room's toilet is dirty.
- Đừng có cù lét tôi nữa.Stop tickling me.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lét"
len létCó vẻ sợ sệt, không dám nhìn thẳng.leo létNói ánh sáng yếu nhấp nháy như muốn tắt.trẹt létRất nông đáy.lấm létLiếc nhìn nhanh rồi lại quay đi chỗ khác với vẻ vụng trộm, sợ sệt (không dám để người ta bắt gặp cái nhìn của mình).lét chừngLiếc mắt.xanh létXanh có pha những tia sáng lạnh, gây cảm giác rờn rợn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.