lét

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần et
Danh từ
  1. Cái liếc mắt.
    • Sóng thu một lét, hạt châu đôi hàng (Nhị độ mai)
Động từ
  1. Liếc nhìn.
    • Lét chừng sinh đã dần dà đến ngay ()

Câu ví dụ thêm

  • Sếch-xpia là tác giả của vở kịch Hăm-lét.Shakespeare is the author of Hamlet.
  • Toa lét phòng này rất bẩn.This room's toilet is dirty.
  • Đừng có cù lét tôi nữa.Stop tickling me.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lét"

Cấu tạo âm tiết

létâm đầu l · vần et · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.