Định nghĩa
- Có vẻ sợ sệt, không dám nhìn thẳng.
- Bị bố mắng thằng bé cứ len lét..
- Len lét như rắn mồng năm. (tng)..
- Nép mình ở một nơi, không dám thò đầu ra vì sợ hãi. (theo mê tín, ngày mồng
- Tháng Năm người Việt Nam xưa đi tìm rắn mà giết).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "len lét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.