Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

len lét

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Có vẻ sợ sệt, không dám nhìn thẳng.
    • Bị bố mắng thằng bé cứ len lét..
    • Len lét như rắn mồng năm. (tng)..
    • Nép mình ở một nơi, không dám thò đầu ra vì sợ hãi. (theo mê tín, ngày mồng
  2. Tháng Năm người Việt Nam xưa đi tìm rắn mà giết).

Cấu tạo âm tiết

lenâm đầu l · vần en · thanh ngang
létâm đầu l · vần et · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "len lét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.