炮
pháoHán Việt · Nôm
bàoHán Việt
bácHán Việt · Nôm
báoHán Việt
phápHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+70AE
- Bộ thủ
- 火 hoả số 86
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- pháo — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "pháo" · âm tiết pháo
- bào — Hán Việt. Chữ cùng âm "bào" · âm tiết bào
- bác — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bác" · âm tiết bác
- báo — Hán Việt. Chữ cùng âm "báo" · âm tiết báo
- pháp — Hán Việt. Chữ cùng âm "pháp" · âm tiết pháp
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 炮 theo lối Nôm
bácAnh hay chị của cha hay của mẹ mình.pháoThứ đồ chơi gồm một liều thuốc súng bỏ trong vỏ giấy dày hay tre quấn chặt để khi đốt nổ thành tiếng to.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
large gun, cannon; artillery
Chữ khác cũng đọc là "pháo"
Chữ khác cũng đọc là "bào"
Chữ khác cũng đọc là "bác"
Chữ khác cũng đọc là "báo"
Chữ khác cũng đọc là "pháp"
Chữ cùng bộ 火
為luyện燒thiêu烈liệt熱nhiệt灰hôi烘hồng然nhiên燕yến爐lô火hoả熟thục煙yên蒸chưng燈đăng爛lạn烏ô無vô營doanh炒sao烟ư熄tức燃nhen災tai燥táo燭chúc爆bạc炎viêm烤khảo焰diêm熊hùng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 炮
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 炮 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).