颮
bàoHán Việt · Nôm
phácHán Việt · Nôm
bãoHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+98AE
- Bộ thủ
- 風 phong số 182
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bào — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bào" · âm tiết bào
- phác — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phác" · âm tiết phác
- bão — Hán Việt. Chữ cùng âm "bão" · âm tiết bão
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 颮 theo lối Nôm
bàoĐồ dùng của thợ mộc có lưỡi thép đặt ngang để nạo nhẵn mặt gỗ.phácVạch ra những nét chính, tạo ra những đường nét hoặc hình khối sơ lược để hình dung được cái toàn bộ theo dự định. Phác ra cốt truyện. Vẽ phác. Tính phác xem cần chi bao nhiêu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
storm; whirlwind
Giản thể và phồn thể
Chữ 颮 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "bào"
Chữ khác cũng đọc là "phác"
Chữ khác cũng đọc là "bão"
Chữ cùng bộ 風
風phong飄phiêu颱di风phúng飘phiêu颿phiếm𩘨dông颯táp颶cụ𩖫vuông𩗀phạch𩗂mát𩗃tố颲liệt颳quát𩘄may颸ty颼du𩘩thói𩘪giông𩘫hẩy𩘬thói飋sắt𩙋gió𩙌gió𩙍gió𣋰bão飒táp飓cụ飃phiêu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 颮
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 颮 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).