phác
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "phac"
"phác" là một từ
Động từ. Vạch ra những nét chính, tạo ra những đường nét hoặc hình khối sơ lược để hình dung được cái toàn bộ theo dự định. Phác ra cốt truyện. Vẽ phác. Tính phác xem cần chi bao nhiêu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phác"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "phác"
phác họaVẽ chấm phá những đường nét cơ bản.phác thảoBản viết hay bản vẽ sơ lược những nét chính sửa soạn cho một quyển sách, một bức họa.phác thựcThực thà, trung hậu.
Từ có "phác" ở sau
chất phácThật thà và mộc mạc.thuần phác.tính phácTính qua để biết đại khái.giản phácĐơn giản và chất phác.
Cùng vần "ac", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.