các
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "cac"
"các" là một từ
Danh từ, Động từ. Thẻ ghi nhận một giá trị, một tư cách nào đó. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "các"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "các"
các binSúng trường gọn nhẹ, nửa tự động hoặc tự động.các cụ có câuTương tự cổ nhân dạy rằng.Các ĐằngTức gác Đằng Vương.Các SơnMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.các hạXem bạn, mày, cậu
Từ có "các" ở sau
đài cácCông trình xây dựng có nền cao và nhà gác, chỉ nơi ở của người giàu sang, quyền quý thời xưa.nội cácTên gọi hội đồng chính phủ ở một số nước. Cải tổ nội các.khuê cácNơi ở của phụ nữ con nhà quí phái trong thời phong kiến.khủng hoảng nội cácTình trạng khó khăn của chế độ tư bản do chính phủ cũ bị đổ mà chính phủ mới chưa thành lập được.bồ các(Phương ngữ) ác là.Tàng Kinh CácMột tòa nhà lớn lưu giữ các tài liệu Phật giáo như , nằm trong các ngôi đền .cống các(cổ) Chốn sinh hoạt chung.tú các hương khuêGác gấm, buồng hương, chỉ người con gái sang trọng.bí cácToà nhà cất giữ giấy tờ, văn kiện bí mật của triều đìnhcon cháu các cụMô tả hài hước cán bộ cỡ trung, cao cấp ở Việt Nam có tiêu chuẩn ô tô riêng (xe Volga của Liên Xô), có chế độ phiếu thịt ở cửa hàng mậu dịch dành cho cán bộ cấp cao.lâu cácCung điện.người khuê cácNgười ở phòng khuê, ở nhà gác tức là con gái nhà sang trọng.Quan âm cácCái chùa thờ Phật Quan thế âm Bồ tát.Vọng Cáctức Bangkok, thủ đô của Thái Lan.
Cùng vần "ac", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.