đài các

Danh từTính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗaːj˨˩ kaːk̚˧˦] · Huế [ʔɗaːj˦˩ kaːk̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɗaːj˨˩ kaːk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Công trình xây dựng có nền cao và nhà gác, chỉ nơi ở của người giàu sang, quyền quý thời xưa.
    • Nguyễn Gia Thiều, Cung oán ngâm khúc
    • Hạt mưa đã lọt miền đài các
    • Những mừng thầm cá nước duyên may.
Tính từ
  1. Có tính chất quý phái.
    • Đem thân đài các mà nương bóng chiền.

Cấu tạo âm tiết

đàiâm đầu đ · vần ai · thanh huyền
cácâm đầu c · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đài các" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.