ngác
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ngac"
Từ có "ngác" ở sau
ngơ ngác(Hoặc t.) . Ở trạng thái không định thần được trước cảnh vật quá xa lạ hoặc sự việc diễn biến quá bất ngờ.nghếch ngácNgơ ngẩn, lờ khờ.
Cùng vần "ac", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.