thác
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thac"
"thác" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Chỗ dòng suối, dòng sông có nước chảy từ trên cao trút xuống thấp. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thác"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thác"
thác sinhLà hiện thân của một sự vật, sự việc hoặc con người.thác loạnLộn xộn, không ngay ngắn, không theo đúng trật tự của nó.Thác Mã(Sông) Phụ lưu cấp I của sông ô Lâu. Dài 40km, diện tích lưu vực 900km2. Bắt nguồn từ vùng núi Tây Thừa Thiên cao 900m, nhập vào bờ trái sông ô Lâu ở Phước Tích cách cửa sông ô Lâu 20km.Thác BàMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.thác sanhXem thác sinh.Thác MơMột thị trấn thuộc huyện Phước Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
Từ có "thác" ở sau
khai thácHoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên.phó thácGiao cho người mình tin cẩn.ủy thácGiao phó một cách chính thức cho người được tin cậy.ký thácGiao cho trông nom hay giữ gìn.thoái thácKiếm cớ từ chối, không làm điều người khác yêu cầu.uỷ thác.tín thácTính chất dựa trên sự tin cậy.vu thácVu là đổ tội cho, thác là đặt điều ra.
Cùng vần "ac", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.