Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thác

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
acvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "thac"

"thác" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Chỗ dòng suối, dòng sông có nước chảy từ trên cao trút xuống thấp. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thác"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thác"

Từ có "thác" ở sau

Cùng vần "ac", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.