Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ủy thác

Động từ
Động từ
  1. Giao phó một cách chính thức cho người được tin cậy.
    • Giám đốc ủy thác cho phó giám đốc giải quyết việc này.

"ủy thác" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 委托 wěi tuō
🇯🇵 Tiếng Nhật 依頼 いらい

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ủyâm đầu (không) · vần uy · thanh hỏi
thácâm đầu th · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ủy thác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.