thác
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰaːk̚˧˦] · Huế [tʰaːk̚˦˧˥] · Sài Gòn [tʰaːk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chỗ dòng suối, dòng sông có nước chảy từ trên cao trút xuống thấp.
- Thác là một nguồn năng lượng.
- Chết (cũ).
- Đến điều sống đục sao bằng thác trong (Truyện Kiều)
- Viện cớ.
- Thác bệnh để xin nghỉ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thác"
𠈁thác蘀thác侂thác魄phách, bạc, thác跖thác, chích碏thác, thước䂞giá, chạ, thác昔thác, tích, thố託thác错thác, thố跅thác萚thác厝thác, thố𣟄thác袥thác箨thác
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thác" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | water · fall |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la chute |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "thác"
khai thácHoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên.phó thácGiao cho người mình tin cẩn.ủy thácGiao phó một cách chính thức cho người được tin cậy.thác sinhLà hiện thân của một sự vật, sự việc hoặc con người.ký thácGiao cho trông nom hay giữ gìn.thoái thácKiếm cớ từ chối, không làm điều người khác yêu cầu.thác sanhXem thác sinh.thác loạnLộn xộn, không ngay ngắn, không theo đúng trật tự của nó.Thác BàMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.tín thácTính chất dựa trên sự tin cậy.vu thácVu là đổ tội cho, thác là đặt điều ra.Thác MơMột thị trấn thuộc huyện Phước Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.uỷ thác.Thác Mã(Sông) Phụ lưu cấp I của sông ô Lâu. Dài 40km, diện tích lưu vực 900km2. Bắt nguồn từ vùng núi Tây Thừa Thiên cao 900m, nhập vào bờ trái sông ô Lâu ở Phước Tích cách cửa sông ô Lâu 20km.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.