昔
tíchHán Việt · Nôm
thácHán Việt
thốHán Việt
tháchNôm
tếchNôm
táchNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6614
- Bộ thủ
- 日 nhật số 72
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tích — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tích" · âm tiết tích
- thác — Hán Việt. Chữ cùng âm "thác" · âm tiết thác
- thố — Hán Việt. Chữ cùng âm "thố" · âm tiết thố
- thách — Nôm. Chữ cùng âm "thách" · âm tiết thách
- tếch — Nôm. Chữ cùng âm "tếch" · âm tiết tếch
- tách — Nôm. Chữ cùng âm "tách" · âm tiết tách
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 昔 theo lối Nôm
táchĐồ dùng để uống nước, bằng sứ, miệng rộng, có quai cầm.tíchẤm tích, nói tắt.tếchCây to, cành và mặt dưới của lá có lông hình sao, hoa màu trắng, gỗ màu vàng ngả nâu, rắn và bền.tháchĐánh đố, đánh cuộc người khác dám làm một việc thường là quá sức, quá khả năng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
formerly; ancient; in beginning
Chữ khác cũng đọc là "tích"
Chữ khác cũng đọc là "thác"
Chữ khác cũng đọc là "thố"
Chữ khác cũng đọc là "thách"
Chữ khác cũng đọc là "tếch"
Chữ khác cũng đọc là "tách"
Chữ cùng bộ 日
易dịch時thì明minh是thị景cảnh暖noãn日nhật晴tình早tảo星tinh晚vãn晨thần暗ám春triệu昨đoạn普phổ暑kiên昏hôn暈quân暢sướng暴bạo智trí暫tạm映ánh暇hạ曠khoáng昂ngáng曬sái旺vượng昧muội
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 昔
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 昔 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).