tách
Phát âm (IPA): Hà Nội [tajk̟̚˧˦] · Huế [tat̚˦˧˥] · Sài Gòn [tat̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng để uống nước, bằng sứ, miệng rộng, có quai cầm.
- Tách trà.
- Mua bộ tách ấm.
- Có âm thanh nhỏ như vật giòn nứt ra.
- Quả đỗ phơi nổ tách một cái.
- Làm cho rời hẳn ra khỏi một khối, một chỉnh thể.
- Tách quả bưởi ra từng múi.
- Tách riêng từng vấn đề để xem xét.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
danh từ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tách" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | cup · split · cup; to separate · separate |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | カップ |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la tasse · tasse · séparer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Tasse |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | чашка ча́шка |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แยก yâek |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la tazza |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | taza · separar |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | kopje · afzonderen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tách"
tách rờiChỉ sự phân chia của sự vật nào đó.tách biệtLàm rời hẳn ra.tí táchTừ mô phỏng tiếng động nhỏ, gọn, liên tiếp, không đều nhau.tách rửalà một quá trình tách các chất hóa học bằng cách hòa tanlách tách(Âm thanh) Nhỏ, gọn phát ra đều đặn liên tiếp.tanh táchTiếng kêu thanh, ngắn và giòn.tách bạchRõ ràng, rành mạch.phân táchxem phân tích.tách sóngphân tích các làn sóng và dùng nó để tạo ra hình ảnh.bật tôm tanh táchNgười hay cãi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.