chia
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕiə˧˧] ~ [t͡ɕi˧˧ ʔaː˧˧] · Huế [t͡ɕiə˧˧] ~ [t͡ɕɪj˧˧ ʔaː˧˧] · Sài Gòn [ciə˧˧] ~ [cɪj˧˧ ʔaː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phân ra, san ra từng phần từ một chỉnh thể, một tổng thể.
- Chia thành hai phần.
- Đoàn đại biểu chia thành các nhóm xuống các địa phương.
- Phân ra nhiều phần đều nhau.
- Tám chia bốn bằng hai.
- Một tuần chia làm bảy ngày.
- Phân ra cho được hưởng quyền lợi gì.
- Chia quà.
- Chia lợi tức.
- Cùng chung chịu, chung hưởng đắng cay hay vui sướng.
- Điện chia buồn.
- Chia vui với bạn.
- Chia ngọt sẻ bùi. (tục ngữ)
- Biến đổi động từ theo ngôi, số, giống, thời thể.
- Cách chia động từ trong tiếng Anh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chia" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | divide · split · to divide; to share |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 活用 かつよう · 分ける わける · 割る わる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 나누다 nanuda · 가르다 gareuda · 나뉘다 nanwida · 나누어지다 nanueojida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | diviser |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | teilen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | разделить раздели́ть · делить дели́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แบ่ง bàeng · แจก jàek · ปัน pan · หาร hǎan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | dividere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chia"
chia sẻLấy đồ của mình cho người khác xài chung.chia tayBị ghét tình cảm, muốn rời bỏ, coi như không có mối quan hệ nào.phân chiaChia ra thành nhiều phần.chia buồnBày tỏ sự thông cảm trước mất mát hay đau khổ của người khác.chia li(người thân) rời xa nhau, mỗi người một ngả, không còn được gần gũi, chung sống với nhau nữa.phép chia(Toán học) Một trong bốn phép tính của số học nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số phải chia, một gọi là số chia, thì ta tìm được một số thứ ba gọi là số thương, sao cho khi nhân với số chia thì lại được số phải chia.chia rẽXem chia.số bị chia(Số học) Số đem chia cho những số khác.chia đềuPhân chia cho mỗi người từng phần như nhau.chia phướcTrái nghĩa chúc dữ.chia cắtPhân ra thành nhiều đoạn, nhiều phần tách biệt nhau, làm cho không còn nguyên vẹn nữa.chia hếtViệc chia một số cho một số mà không có số dư.chia chác(Khẩu ngữ) Chia cho nhiều người (nói khái quát).chia phôiNhư chia ly.chia lìaNhư chia li, nhưng nghĩa mạnh hơn.chia bàoBào.chia để trịGây chia rẽ giữa các dân tộc, địa phương, tầng lớp, v.v. để dễ thống trị (một chính sách thường dùng của chủ nghĩa thực dân)rẽ thuý chia uyênChia rẽ lứa đôi, làm cho phải lìa nhau.sẻ chiaxem chia sẻchia bâuChia ly.chia tríSuy nghĩ, để ý về việc khác khi đang làm một việc quan trọng, sự mất tập trung trong thỉnh cầu, cầu nguyện.chia biệtKhông ở cùng nhau nữa, thường chỉ ái tình..số chia(Toán học) Số mà người ta lấy một số khác (gọi là số bị chia) để chia cho.chia sớtChia sẻ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chia" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.