Định nghĩa
- Bào.
- Áo..
- Thường thường trong khi ly biệt người ta hay nắm lấy áo nhau, tỏ tình quyến luyến..
- Chia bào tức là buông áo
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chia bào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.