chia bào

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bào.
    • Áo..
    • Thường thường trong khi ly biệt người ta hay nắm lấy áo nhau, tỏ tình quyến luyến..
    • Chia bào tức là buông áo

Cấu tạo âm tiết

chiaâm đầu ch · vần ia · thanh ngang
bàoâm đầu b · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chia bào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.