chia chác

Động từ
Động từ
  1. (Khẩu ngữ) Chia cho nhiều người (nói khái quát).
    • Chia chác những khoản tiền kiếm được.
    • Gây gổ nhau vì chia chác không đều.

Cấu tạo âm tiết

chiaâm đầu ch · vần ia · thanh ngang
chácâm đầu ch · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chia chác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.