chia đều

Động từ
Động từ
  1. Phân chia cho mỗi người từng phần như nhau.
    • Ông ấy chia đều phần quà nhỏ cho các cháu của mình.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

"chia đều" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 等分 とうぶん

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chiaâm đầu ch · vần ia · thanh ngang
đềuâm đầu đ · vần êu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chia đều" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.